Nghĩa của từ "outdoor wall" trong tiếng Việt
"outdoor wall" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outdoor wall
US /ˈaʊtˌdɔːr wɔːl/
UK /ˈaʊtˌdɔː wɔːl/
Danh từ
tường ngoài trời, vách ngoài
a wall that forms the exterior of a building or is located outside, such as a garden or boundary wall
Ví dụ:
•
We installed new lights on the outdoor wall of the house.
Chúng tôi đã lắp đèn mới trên bức tường ngoài trời của ngôi nhà.
•
Ivy was growing all over the outdoor wall.
Cây thường xuân mọc khắp bức tường ngoài trời.
Từ liên quan: